Nghĩa tiếng Việt
- (+ at, against) tỏ ra ghét, không ưa thích (việc gì).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He did not reluct to help her.
/rɪˈləkt/
reluct là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (+ at, against) tỏ ra ghét, không ưa thích (việc gì).
He did not reluct to help her.