Nghĩa tiếng Việt
- Sự sửa chữa, sự tu sửa.danh từEN-VI Dict
- Sự hồi phục.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng sử dụng được, tình trạng còn tốt.danh từEN-VI Dict
- Sửa chữa (máy móc), tu sửa (nhà cửa); vá (quần áo).động từEN-VI Dict
- Sửa, chuộc (lỗi).động từEN-VI Dict
- Đền bù (thiệt hại).động từEN-VI Dict
- Hồi phục sức khoẻ.động từEN-VI Dict
- Dùng đến.động từEN-VI Dict
- Sự năng lui tới, sự vãng lai.danh từEN-VI Dict
- Đi đến, năng lui tới (nơi nào).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old bridge is under repair now.
-
His health showed signs of repair.
-
This house is in good repair.
-
I need to repair my bike this afternoon.
-
I need to repair the mistake in my report.