TanroDictionary Sổ từ

repair

/rɪˈpeə(r)/

Anh Thông dụng
0

repair là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sửa chữa, sự tu sửa; Sự hồi phục; Tình trạng sử dụng được, tình trạng còn tốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sửa chữa, sự tu sửa.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hồi phục.danh từEN-VI Dict
  3. Tình trạng sử dụng được, tình trạng còn tốt.danh từEN-VI Dict
  4. Sửa chữa (máy móc), tu sửa (nhà cửa); vá (quần áo).động từEN-VI Dict
  5. Sửa, chuộc (lỗi).động từEN-VI Dict
  6. Đền bù (thiệt hại).động từEN-VI Dict
  7. Hồi phục sức khoẻ.động từEN-VI Dict
  8. Dùng đến.động từEN-VI Dict
  9. Sự năng lui tới, sự vãng lai.danh từEN-VI Dict
  10. Đi đến, năng lui tới (nơi nào).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old bridge is under repair now.

  2. His health showed signs of repair.

  3. This house is in good repair.

  4. I need to repair my bike this afternoon.

  5. I need to repair the mistake in my report.