Nghĩa tiếng Việt
- Sự tái sản xuất.danh từ
- Sự sinh sôi nẩy nở; sự sinh sản.danh từ
- Sự sao chép, sự sao lại, sự mô phỏng; bản (bức tranh, bài văn... ) sao chép; bản (bức tranh, bài văn... ) mô phỏng.danh từ
- Sự phát lại, sự lặp lại.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Plant reproduction depends on healthy bees.
-
Fish reproduction happens in warm water.
-
The painting was a careful reproduction.
-
The studio offers high quality sound reproduction.
-
sound reproduction
sự phát lại âm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép