TanroDictionary Sổ từ

reproduction

/ˌriːprəˈdʌkʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tái sản xuất.danh từ
  2. Sự sinh sôi nẩy nở; sự sinh sản.danh từ
  3. Sự sao chép, sự sao lại, sự mô phỏng; bản (bức tranh, bài văn... ) sao chép; bản (bức tranh, bài văn... ) mô phỏng.danh từ
  4. Sự phát lại, sự lặp lại.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Plant reproduction depends on healthy bees.

  2. Fish reproduction happens in warm water.

  3. The painting was a careful reproduction.

  4. The studio offers high quality sound reproduction.

  5. sound reproduction

    sự phát lại âm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép