TanroDictionary

reside

/rɪˈzaɪd/

Anh
0

reside là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở tại, trú ngụ, cư trú; Thuộc về (thẩm quyền, quyền hạn... ); Thuộc về thẩm quyền, quyền hạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở tại, trú ngụ, cư trú.động từEN-VI Dict
  2. Thuộc về (thẩm quyền, quyền hạn... ).động từEN-VI Dict
  3. Thuộc về thẩm quyền, quyền hạn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. They currently reside in a small apartment.

  2. The power to approve the plan does not reside here.

  3. To reside in HangBong street.

    Ở tại phố Hàng Bông.

  4. To reside abroad.

    Trú ngụ tại nước ngoài.

  5. The right to decide the matter resides in the Supreme Court.

    Quyền quyết định vấn đề thuộc về toà án tối cao.