Nghĩa tiếng Việt
- Hạn chế, giảm (tiền chi tiêu... ).động từEN-VI Dict
- Bớt đi, bỏ đi, cắt (một đoạn... ); cắt xén (một quyển sách); rút ngắn (một bài diễn văn).động từEN-VI Dict
- Tự hạn chế chi tiêu, thực hiện tiết kiệm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We retrench when bills become too high.
-
The editor retrenched the long speech.
-
Families retrench during hard months.