TanroDictionary Sổ từ

revere

/rɪˈvɪə(r)/

Anh Thông dụng
0

revere là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tôn kính, sùng kính, kính trọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tôn kính, sùng kính, kính trọng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Many students revere their kind teacher.