Nghĩa tiếng Việt
- Tôn kính, sùng kính, kính trọng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Many students revere their kind teacher.
/rɪˈvɪə(r)/
revere là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tôn kính, sùng kính, kính trọng.
Many students revere their kind teacher.