TanroDictionary Sổ từ

rink

/rɪŋk/

Anh
0

rink là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sân băng, sân trượt băng; Trượt băng (trên sân trượt băng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sân băng, sân trượt băng.danh từEN-VI Dict
  2. Trượt băng (trên sân trượt băng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They met at the rink after lunch.

  2. We rink every winter at the park.