Nghĩa tiếng Việt
- Sân băng, sân trượt băng.danh từEN-VI Dict
- Trượt băng (trên sân trượt băng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They met at the rink after lunch.
-
We rink every winter at the park.
/rɪŋk/
rink là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sân băng, sân trượt băng; Trượt băng (trên sân trượt băng).
They met at the rink after lunch.
We rink every winter at the park.