Nghĩa tiếng Việt
- chẻ ra, xé nát.động từEN-VI Dict
- Bị chẻ ra, nứt toác ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to rive the system.
/ˈrɑɪv/
rive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: chẻ ra, xé nát; Bị chẻ ra, nứt toác ra.
The team had to rive the system.