Nghĩa tiếng Việt
- Cây bấc.danh từEN-VI Dict
- Vật vô giá trị.danh từEN-VI Dict
- Sự xông lên; sự cuốn đi (của dòng nước).danh từEN-VI Dict
- Sự đổ xô vào (đi tìm vàng, mua một cái gì... ).danh từEN-VI Dict
- Sự vội vàng, sự gấp.danh từEN-VI Dict
- Sự dồn lên đột ngột.danh từEN-VI Dict
- Luồng (hơi).danh từEN-VI Dict
- Cuộc tấn công ồ ạt.danh từEN-VI Dict
- Sự phối hợp (của nhiều cầu thủ) dắt bóng lao lên tấn công (bóng đá).danh từEN-VI Dict
- Vội gấp, cấp bách.danh từEN-VI Dict
- Xông lên, lao vào.động từEN-VI Dict
- Đổ xô tới.động từEN-VI Dict
- Vội vã đi gấp.động từEN-VI Dict
- Chảy mạnh, chảy dồn.động từEN-VI Dict
- Xuất hiện đột ngột.động từEN-VI Dict
- Xô, đẩy.động từEN-VI Dict
- Đánh chiếm ào ạt.động từEN-VI Dict
- Chém, lấy giá cắt cổ.động từEN-VI Dict
- Gửi đi gấp, đưa đi gấp; đưa thông qua vội vã.động từEN-VI Dict
- Tăng lên đột ngột.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rush was useful in class.
-
This old toy is not worth a rush.
-
The crowd made a sudden rush at the gate.
-
There was a gold rush in the western mountains.
-
I have a rush for this project to finish.