TanroDictionary

rush

/rʌʃ/

Anh
0

rush là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây bấc; Vật vô giá trị; Sự xông lên; sự cuốn đi (của dòng nước).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây bấc.danh từEN-VI Dict
  2. Vật vô giá trị.danh từEN-VI Dict
  3. Sự xông lên; sự cuốn đi (của dòng nước).danh từEN-VI Dict
  4. Sự đổ xô vào (đi tìm vàng, mua một cái gì... ).danh từEN-VI Dict
  5. Sự vội vàng, sự gấp.danh từEN-VI Dict
  6. Sự dồn lên đột ngột.danh từEN-VI Dict
  7. Luồng (hơi).danh từEN-VI Dict
  8. Cuộc tấn công ồ ạt.danh từEN-VI Dict
  9. Sự phối hợp (của nhiều cầu thủ) dắt bóng lao lên tấn công (bóng đá).danh từEN-VI Dict
  10. Vội gấp, cấp bách.danh từEN-VI Dict
  11. Xông lên, lao vào.động từEN-VI Dict
  12. Đổ xô tới.động từEN-VI Dict
  13. Vội vã đi gấp.động từEN-VI Dict
  14. Chảy mạnh, chảy dồn.động từEN-VI Dict
  15. Xuất hiện đột ngột.động từEN-VI Dict
  16. Xô, đẩy.động từEN-VI Dict
  17. Đánh chiếm ào ạt.động từEN-VI Dict
  18. Chém, lấy giá cắt cổ.động từEN-VI Dict
  19. Gửi đi gấp, đưa đi gấp; đưa thông qua vội vã.động từEN-VI Dict
  20. Tăng lên đột ngột.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rush was useful in class.

  2. This old toy is not worth a rush.

  3. The crowd made a sudden rush at the gate.

  4. There was a gold rush in the western mountains.

  5. I have a rush for this project to finish.