TanroDictionary Sổ từ

sáu

Việt
0

sáu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Số tiếp theo số năm trong dãy số tự nhiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số tiếp theo số năm trong dãy số tự nhiên.số từWiktionary

Ví dụ

  1. Sáu trang.

  2. Hai trăm lẻ sáu.

  3. Sáu chín.

    (Khẩu ngữ) sáu mươi chín

  4. Trăm sáu.

    (Khẩu ngữ) sáu mươi chẵn

  5. Một cân sáu.

    (Khẩu ngữ) sáu lạng