Nghĩa tiếng Việt
- Bị gãy, rụng mà chưa thay răng mới, để trống một chỗ.tính từ いWiktionary
- . Mớm.động từWiktionary
Ví dụ
-
Răng sún.
-
Em bé bị sún răng.
-
Chim mẹ sún mồi cho con.
sún là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bị gãy, rụng mà chưa thay răng mới, để trống một chỗ; . Mớm.
Răng sún.
Em bé bị sún răng.
Chim mẹ sún mồi cho con.