Nghĩa tiếng Việt
- Người trí thức thời phong kiến.danh từWiktionary
- Tên quân hàng thứ hai trong cờ tướng hay trong bài tam cúc.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Nhất sĩ nhì nông,.
-
Nhất nông nhì sĩ. (ca dao)
-
Tướng sĩ tượng xe.