TanroDictionary Sổ từ

sĩ

Việt
0

sĩ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người trí thức thời phong kiến; Tên quân hàng thứ hai trong cờ tướng hay trong bài tam cúc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trí thức thời phong kiến.danh từWiktionary
  2. Tên quân hàng thứ hai trong cờ tướng hay trong bài tam cúc.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhất sĩ nhì nông,.

  2. Nhất nông nhì sĩ. (ca dao)

  3. Tướng sĩ tượng xe.