Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với rôm: Mụn lấm tấm mọc thành từng đám ở ngoài da về mùa nực, làm cho người ngứa ngáy khó chịudanh từWiktionary
- Làm bay vỏ và hạt lép lẫn với hạt chắc bằng cách hất cái mẹt hay cái nia lên xuống đều.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mùa hè trẻ con lắm sảy.
-
Sảy thóc.