TanroDictionary Sổ từ

sảy

Việt
0

sảy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như rôm; Làm bay vỏ và hạt lép lẫn với hạt chắc bằng cách hất cái mẹt hay cái nia lên xuống đều.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với rôm: Mụn lấm tấm mọc thành từng đám ở ngoài da về mùa nực, làm cho người ngứa ngáy khó chịudanh từWiktionary
  2. Làm bay vỏ và hạt lép lẫn với hạt chắc bằng cách hất cái mẹt hay cái nia lên xuống đều.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mùa hè trẻ con lắm sảy.

  2. Sảy thóc.