Nghĩa tiếng Việt
- Cây trồng ở đường phố lấy bóng mát và quả ăn, cao tới 30m, lá mọc cách, mép nguyên, có cuống rõ, quả hạch vị chua (lúc xanh để nấu canh) và ngọt (lúc chín).danh từWiktionary
- Quả sấu.danh từWiktionary
- Cá sấu, nói tắt.danh từWiktionary
- Con vật người ta tưởng tượng ra, thường đắp ở trên cột trụ, hoặc trước cửa đình, cửa đền.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Canh thịt nấu với sấu.