Nghĩa tiếng Việt
- Buồn rầu.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Nam thêm sầu. (ca dao)
-
Mối sầu này ai gỡ cho xong (Lê Ngọc Hân)
sầu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Buồn rầu.
Nam thêm sầu. (ca dao)
Mối sầu này ai gỡ cho xong (Lê Ngọc Hân)