Nghĩa tiếng Việt
- Lẻ, từng một hoặc vài đơn vị hàng.advWiktionary
Ví dụ
-
Mua sỉ.
-
Bán sỉ..
-
Bán sỉ.
-
Buôn sỉ.
sỉ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lẻ, từng một hoặc vài đơn vị hàng.
Mua sỉ.
Bán sỉ..
Bán sỉ.
Buôn sỉ.