TanroDictionary Sổ từ

sabbat

/ˈsæbət/

Anh
0

sabbat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc họp ban đêm của các phù thủy để tỏ lòng trung thành với quỷ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc họp ban đêm của các phù thủy để tỏ lòng trung thành với quỷ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old tale spoke of a sabbat.