TanroDictionary Sổ từ

sabot

/sæˈboʊ/

Anh
0

sabot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Guốc giày đế gỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Guốc giày đế gỗ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore sabots to protect his feet.