TanroDictionary Sổ từ

safe

/seɪf/

Anh
0

safe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chạn (đựng đồ ăn); Tủ sắt, két bạc; An toàn, chắc chắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chạn (đựng đồ ăn).danh từEN-VI Dict
  2. Tủ sắt, két bạc.danh từEN-VI Dict
  3. An toàn, chắc chắn.tính từEN-VI Dict
  4. Có thể tin cậy, chắc chắn.tính từEN-VI Dict
  5. Thận trọng, dè dặt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bread was kept in the safe.

  2. The money is locked in the safe.

  3. You feel safe when you are at home.

  4. This bridge is safe for children.

  5. She gave a very safe and honest opinion.