TanroDictionary Sổ từ

sass

/sæs/

Anh
0

sass là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) lời nói hỗn xược; , (thông tục) nói hỗn xược (với ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) lời nói hỗn xược.danh từEN-VI Dict
  2. , (thông tục) nói hỗn xược (với ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His sass got him into trouble.

  2. Do not sass your teacher like that.