Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) lời nói hỗn xược.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) nói hỗn xược (với ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His sass got him into trouble.
-
Do not sass your teacher like that.
/sæs/
sass là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) lời nói hỗn xược; , (thông tục) nói hỗn xược (với ai).
His sass got him into trouble.
Do not sass your teacher like that.