Nghĩa tiếng Việt
- Búa (đóng đinh của thợ lợp ngói acđoa).danh từEN-VI Dict
- (viết tắt) của saxophone.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The roofer carried a sax on his belt.
-
She saw the sax yesterday.
/sæks/
sax là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Búa (đóng đinh của thợ lợp ngói acđoa); (viết tắt) của saxophone.
The roofer carried a sax on his belt.
She saw the sax yesterday.