TanroDictionary Sổ từ

sax

/sæks/

Anh Thông dụng
0

sax là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Búa (đóng đinh của thợ lợp ngói acđoa); (viết tắt) của saxophone.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Búa (đóng đinh của thợ lợp ngói acđoa).danh từEN-VI Dict
  2. (viết tắt) của saxophone.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The roofer carried a sax on his belt.

  2. She saw the sax yesterday.