Nghĩa tiếng Việt
- Da đầu.danh từEN-VI Dict
- Mảnh da đầu còn tóc (người da đỏ thường lấy của kẻ thù bại trận).danh từEN-VI Dict
- Mảnh da chó, mảnh da đầu chó sói.danh từEN-VI Dict
- Đầu cá voi (không có hàm dưới).danh từEN-VI Dict
- Ngọn đồi trọc.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) tiền lãi kiếm được do mua đi bán lại lặt vặt.danh từEN-VI Dict
- Lột lấy mảnh da đầu (người bại trận).động từEN-VI Dict
- Đả kích kịch liệt.động từEN-VI Dict
- Lừa bịp; ăn trộm.động từEN-VI Dict
- , (thông tục) buôn đi bán lại để kiếm chác; đầu cơ (vé rạp hát... ) để kiếm chác.động từEN-VI Dict
- , (thông tục) buôn đi bán lại để kiếm chác; đầu cơ để kiếm chác.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the scalp near the door.
-
A scalp helped the team.
-
The scalp was mentioned in the report.
-
He kept the scalp in a drawer.
-
The team had to scalp the system.