TanroDictionary Sổ từ

scalp

/skælp/

Anh
0

scalp là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Da đầu; Mảnh da đầu còn tóc (người da đỏ thường lấy của kẻ thù bại trận); Mảnh da chó, mảnh da đầu chó sói.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Da đầu.danh từEN-VI Dict
  2. Mảnh da đầu còn tóc (người da đỏ thường lấy của kẻ thù bại trận).danh từEN-VI Dict
  3. Mảnh da chó, mảnh da đầu chó sói.danh từEN-VI Dict
  4. Đầu cá voi (không có hàm dưới).danh từEN-VI Dict
  5. Ngọn đồi trọc.danh từEN-VI Dict
  6. , (thông tục) tiền lãi kiếm được do mua đi bán lại lặt vặt.danh từEN-VI Dict
  7. Lột lấy mảnh da đầu (người bại trận).động từEN-VI Dict
  8. Đả kích kịch liệt.động từEN-VI Dict
  9. Lừa bịp; ăn trộm.động từEN-VI Dict
  10. , (thông tục) buôn đi bán lại để kiếm chác; đầu cơ (vé rạp hát... ) để kiếm chác.động từEN-VI Dict
  11. , (thông tục) buôn đi bán lại để kiếm chác; đầu cơ để kiếm chác.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the scalp near the door.

  2. A scalp helped the team.

  3. The scalp was mentioned in the report.

  4. He kept the scalp in a drawer.

  5. The team had to scalp the system.