Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiêu sém, sự cháy sém.danh từEN-VI Dict
- Sự mở hết tốc lực (ô tô, xe đạp).danh từEN-VI Dict
- Thiêu, đốt, làm cháy sém.động từEN-VI Dict
- Đốt sạch phá, phá sạch, tiêu thổ.động từEN-VI Dict
- Làm đau lòng, xỉ vả làm đau lòng, đay nghiến làm đau lòng, nói mỉa làm đau lòng.động từEN-VI Dict
- Bị cháy sém.động từEN-VI Dict
- Mở hết tốc lực (ô tô... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bread had a dark scorch on top.
-
That old bike had a real scorch today.
-
The hot pan can scorch your hand.
-
The fire could scorch the dry field.
-
Her sharp words seemed to scorch his pride.