TanroDictionary Sổ từ

scorch

/skɔːtʃ/

Anh Thông dụng
0

scorch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thiêu sém, sự cháy sém; Sự mở hết tốc lực (ô tô, xe đạp); Thiêu, đốt, làm cháy sém.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thiêu sém, sự cháy sém.danh từEN-VI Dict
  2. Sự mở hết tốc lực (ô tô, xe đạp).danh từEN-VI Dict
  3. Thiêu, đốt, làm cháy sém.động từEN-VI Dict
  4. Đốt sạch phá, phá sạch, tiêu thổ.động từEN-VI Dict
  5. Làm đau lòng, xỉ vả làm đau lòng, đay nghiến làm đau lòng, nói mỉa làm đau lòng.động từEN-VI Dict
  6. Bị cháy sém.động từEN-VI Dict
  7. Mở hết tốc lực (ô tô... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bread had a dark scorch on top.

  2. That old bike had a real scorch today.

  3. The hot pan can scorch your hand.

  4. The fire could scorch the dry field.

  5. Her sharp words seemed to scorch his pride.