Nghĩa tiếng Việt
- Mùa (trong năm).danh từEN-VI Dict
- Thời cơ, lúc mùa, vụ, thời gian hoạt động mạnh.danh từEN-VI Dict
- Một thời gian.danh từEN-VI Dict
- Luyện tập cho quen (với thời tiết, nắng gió... ); làm dày dạn; làm cho thích hợp để sử dụng.động từEN-VI Dict
- Cho gia vị (vào thức ăn); thêm mắm thêm muối.động từEN-VI Dict
- làm dịu bớt, làm nhẹ bớt, làm đỡ gay gắt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Winter is my favorite season of the year.
-
Now is the right season for a new project.
-
This winter coat will last for one season.
-
The coach must season the team for the cold.
-
Season the soup with a little salt.