Nghĩa tiếng Việt
- Nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn.tính từEN-VI Dict
- Khó tìm, khó thấy, khó nắm.tính từEN-VI Dict
- Thiếu; mất.tính từEN-VI Dict
- Sự nhảy sang một bên, sự tránh, sự né.danh từEN-VI Dict
- Sự ném, sự liệng.danh từEN-VI Dict
- Nhảy sang một bên, né, tránh.động từEN-VI Dict
- Ném, liệng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is too shi to speak.
-
The small mark was shi to spot in the dark.
-
I am shi three dollars today.
-
He made a quick shi to the left.
-
The shi of the stone broke the silence.