TanroDictionary Sổ từ

shi

/ˈʃɑɪ/

Anh
0

shi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn; Khó tìm, khó thấy, khó nắm; Thiếu; mất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn.tính từEN-VI Dict
  2. Khó tìm, khó thấy, khó nắm.tính từEN-VI Dict
  3. Thiếu; mất.tính từEN-VI Dict
  4. Sự nhảy sang một bên, sự tránh, sự né.danh từEN-VI Dict
  5. Sự ném, sự liệng.danh từEN-VI Dict
  6. Nhảy sang một bên, né, tránh.động từEN-VI Dict
  7. Ném, liệng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is too shi to speak.

  2. The small mark was shi to spot in the dark.

  3. I am shi three dollars today.

  4. He made a quick shi to the left.

  5. The shi of the stone broke the silence.