TanroDictionary Sổ từ

shin

/ʃɪn/

Anh
0

shin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cẳng chân; Trèo, leo (cột... dùng cả hai chân hai tay); Đá vào ống chân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cẳng chân.danh từEN-VI Dict
  2. Trèo, leo (cột... dùng cả hai chân hai tay).động từEN-VI Dict
  3. Đá vào ống chân.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He scraped his shin on the chair leg.

  2. We shin up the pole in practice.

  3. He shin the ball by mistake.