Nghĩa tiếng Việt
- Cẳng chân.danh từEN-VI Dict
- Trèo, leo (cột... dùng cả hai chân hai tay).động từEN-VI Dict
- Đá vào ống chân.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He scraped his shin on the chair leg.
-
We shin up the pole in practice.
-
He shin the ball by mistake.