TanroDictionary Sổ từ

shoo

/ʃuː/

Anh
0

shoo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xua, đuổi, xuỵt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xua, đuổi, xuỵt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please shoo the birds away from my garden.

  2. to shoo the chickens aways

    xua gà đi chỗ khác