TanroDictionary Sổ từ

shrimp

/ʃrɪmp/

Anh Thông dụng
0

shrimp là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con tôm; Người thấp bé, người lùn; Bắt tôm, câu tôm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con tôm.danh từEN-VI Dict
  2. Người thấp bé, người lùn.danh từEN-VI Dict
  3. Bắt tôm, câu tôm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We saw a shrimp in the shallow water.

  2. He was a shrimp compared with his brother.

  3. They shrimp near the river mouth.