Nghĩa tiếng Việt
- Có họ hàng với, có bà con với.tính từEN-VI Dict
- Anh; chị; em.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are sib and share the same parents.
-
Her sib helped her carry the boxes.
/sɪb/
sib là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có họ hàng với, có bà con với; Anh; chị; em.
They are sib and share the same parents.
Her sib helped her carry the boxes.