TanroDictionary

sib

/sɪb/

Anh
0

sib là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có họ hàng với, có bà con với; Anh; chị; em.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có họ hàng với, có bà con với.tính từEN-VI Dict
  2. Anh; chị; em.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are sib and share the same parents.

  2. Her sib helped her carry the boxes.