TanroDictionary Sổ từ

skate

/skeɪt/

Anh Thông dụng
0

skate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá đuối; , (từ lóng) người già ốm; Người bị khinh rẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá đuối.danh từEN-VI Dict
  2. , (từ lóng) người già ốm.danh từEN-VI Dict
  3. Người bị khinh rẻ.danh từEN-VI Dict
  4. Lưỡi trượt (ở giày trượt băng).danh từEN-VI Dict
  5. Trượt băng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A skate moved slowly under the ice.

  2. The old skate sat by the window.

  3. No one wanted to be a skate at school.

  4. One skate was loose on his boot.

  5. They skate every winter on the pond.