Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc chạm trán, cuộc giao tranh nhỏ.động từEN-VI Dict
- Cuộc cãi lý.động từEN-VI Dict
- Đánh nhỏ lẻ tẻ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tried to skirmish the issue.
-
We can skirmish the result quickly.
/ˈskɜːmɪʃ/
skirmish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc chạm trán, cuộc giao tranh nhỏ; Cuộc cãi lý; Đánh nhỏ lẻ tẻ.
She tried to skirmish the issue.
We can skirmish the result quickly.