Nghĩa tiếng Việt
- Cớm, đội xếp.danh từEN-VI Dict
- Bùn loãng; bùn tuyết.danh từEN-VI Dict
- Nước bẩn, rác bẩn (trong nhà bếp).danh từEN-VI Dict
- Vũng nước bẩn.danh từEN-VI Dict
- Thức ăn nước (cháo, canh); thức ăn lõng bõng.danh từEN-VI Dict
- Đồ uống không có chất rượu.danh từEN-VI Dict
- Bã rượu.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) người cẩu thả nhếch nhác.danh từEN-VI Dict
- Tràn ra, sánh, đổ.động từEN-VI Dict
- Lội bì bõm.động từEN-VI Dict
- Làm tràn ra, làm sánh ra, làm đổ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A slop spilled across the kitchen floor.
-
The road turned to slop after the rain.
-
Please empty the slop from the sink.
-
He stepped into a slop near the gate.
-
The baby ate warm slop from a bowl.