Nghĩa tiếng Việt
- Phần không nhờn (của dầu sống).danh từEN-VI Dict
- Cặn (dầu nhờn).danh từEN-VI Dict
- Khu nhà ổ chuột.danh từEN-VI Dict
- Đi tìm hiểu tình hình sinh hoạt của nhân dân ở các khu ổ chuột.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The slum had many old buildings.
-
The tank was full of slum.
-
They visited a slum near the city.
-
She slum to learn about daily life there.