TanroDictionary Sổ từ

spar

/spɑː(r)/

Anh
0

spar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trụ, cột (để làm cột buồm); Xà dọc (của cánh máy bay); Đóng trụ, đóng cột (vào tàu, để làm cột buồm... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trụ, cột (để làm cột buồm).danh từEN-VI Dict
  2. Xà dọc (của cánh máy bay).danh từEN-VI Dict
  3. Đóng trụ, đóng cột (vào tàu, để làm cột buồm... ).động từEN-VI Dict
  4. Spat.danh từEN-VI Dict
  5. Cuộc chọi gà.danh từEN-VI Dict
  6. Cuộc đấu võ.danh từEN-VI Dict
  7. Sự cãi nhau, sự đấu khẩu.danh từEN-VI Dict
  8. Ở vào tư thế sẵn sàng đánh đỡ.động từEN-VI Dict
  9. Đánh nhau (gà).động từEN-VI Dict
  10. Cãi nhau, đấu khẩu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mast used a strong spar.

  2. The wing spar needed repair.

  3. They spar the boat before sailing.

  4. The bird has a hard spar shell.

  5. The farm raised a spar for eggs.