Nghĩa tiếng Việt
- Trụ, cột (để làm cột buồm).danh từEN-VI Dict
- Xà dọc (của cánh máy bay).danh từEN-VI Dict
- Đóng trụ, đóng cột (vào tàu, để làm cột buồm... ).động từEN-VI Dict
- Spat.danh từEN-VI Dict
- Cuộc chọi gà.danh từEN-VI Dict
- Cuộc đấu võ.danh từEN-VI Dict
- Sự cãi nhau, sự đấu khẩu.danh từEN-VI Dict
- Ở vào tư thế sẵn sàng đánh đỡ.động từEN-VI Dict
- Đánh nhau (gà).động từEN-VI Dict
- Cãi nhau, đấu khẩu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mast used a strong spar.
-
The wing spar needed repair.
-
They spar the boat before sailing.
-
The bird has a hard spar shell.
-
The farm raised a spar for eggs.