TanroDictionary Sổ từ

specula

/ˈspekjələ/

Anh
0

specula là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái banh; Kính viễn vọng phản xạ; gương phản xạ; Mắt cánh (chỗ có màu óng lên trên cánh chim).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái banh.danh từEN-VI Dict
  2. Kính viễn vọng phản xạ; gương phản xạ.danh từEN-VI Dict
  3. Mắt cánh (chỗ có màu óng lên trên cánh chim).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old specula sat on the shelf.

  2. The specula reflected the room clearly.

  3. The duck's specula flashed in sunlight.