Nghĩa tiếng Việt
- Tinh thần.danh từEN-VI Dict
- Tinh linhdanh từEN-VI Dict
- Linh hồn, tâm hồn.danh từEN-VI Dict
- Thần linh, thần thánh, quỷ thần.danh từEN-VI Dict
- Tinh thần; lòng can đảm; sự hăng hái, nhiệt tình; nghị lực; khí thế.danh từEN-VI Dict
- Tinh thần, thái độ tinh thần, điều kiện tinh thần.danh từEN-VI Dict
- Ảnh hưởng tinh thần; xu hướng tinh thần.danh từEN-VI Dict
- Tinh thần, nghĩa đúng.danh từEN-VI Dict
- Linh hồn, trụ cột.danh từEN-VI Dict
- Bộ óc (bóng).danh từEN-VI Dict
- rượu mạnh.danh từEN-VI Dict
- (dược học) cồn thuốc.danh từEN-VI Dict
- khuyến khích, cổ vũ, làm phấn khởi.động từEN-VI Dict
- Chuyển nhanh, đưa biến, cuỗm nhẹ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kept a positive spirit during hard times.
-
Some people believe a spirit lives in old houses.
-
Music can calm the spirit after a long day.
-
They spoke of a helpful spirit in the forest.
-
A man of unbending spirit never gives up.