TanroDictionary Sổ từ

spirit

/ˈspɪrɪt/

Anh Thông dụng
0

spirit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tinh thần; Tinh linh; Linh hồn, tâm hồn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tinh thần.danh từEN-VI Dict
  2. Tinh linhdanh từEN-VI Dict
  3. Linh hồn, tâm hồn.danh từEN-VI Dict
  4. Thần linh, thần thánh, quỷ thần.danh từEN-VI Dict
  5. Tinh thần; lòng can đảm; sự hăng hái, nhiệt tình; nghị lực; khí thế.danh từEN-VI Dict
  6. Tinh thần, thái độ tinh thần, điều kiện tinh thần.danh từEN-VI Dict
  7. Ảnh hưởng tinh thần; xu hướng tinh thần.danh từEN-VI Dict
  8. Tinh thần, nghĩa đúng.danh từEN-VI Dict
  9. Linh hồn, trụ cột.danh từEN-VI Dict
  10. Bộ óc (bóng).danh từEN-VI Dict
  11. rượu mạnh.danh từEN-VI Dict
  12. (dược học) cồn thuốc.danh từEN-VI Dict
  13. khuyến khích, cổ vũ, làm phấn khởi.động từEN-VI Dict
  14. Chuyển nhanh, đưa biến, cuỗm nhẹ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She kept a positive spirit during hard times.

  2. Some people believe a spirit lives in old houses.

  3. Music can calm the spirit after a long day.

  4. They spoke of a helpful spirit in the forest.

  5. A man of unbending spirit never gives up.