TanroDictionary Sổ từ

spiritual

/ˈspɪrɪtʃuəl/

Anh Thông dụng
0

spiritual là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tinh thần; Linh hồn, (thuộc) tâm hồn; Thần thánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tinh thần.tính từEN-VI Dict
  2. Linh hồn, (thuộc) tâm hồn.tính từEN-VI Dict
  3. Thần thánh.tính từEN-VI Dict
  4. Tôn giáo.tính từEN-VI Dict
  5. Có đức tính cao cả, có trí tuệ khác thường (người).tính từEN-VI Dict
  6. Bài hát tôn giáo của người Mỹ da đen ((cũng) Negro spiritual).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She values spiritual growth and peace.

  2. The story has a spiritual meaning.

  3. The song has a spiritual tone.

  4. The monks have many spiritual interests today.

  5. He is a spiritual leader for many people.