Nghĩa tiếng Việt
- Thể thao.danh từEN-VI Dict
- Môn thể thao.danh từEN-VI Dict
- Sự giải trí; sự chơi đùa, sự nô đùa; trò đùa, trò cười, trò trớ trêu.danh từEN-VI Dict
- Cuộc giải trí, cuộc vui chơi ngoài trời (đi săn, đi câu...).danh từEN-VI Dict
- Người tốt, người có tinh thần tượng võ, người thẳng thắn, người trung thực, người có dũng khí; người xấu.danh từEN-VI Dict
- Con bạc.danh từEN-VI Dict
- Người dính líu với mãi dâm.danh từEN-VI Dict
- Anh chàng ăn diện, công tử bột.danh từEN-VI Dict
- Biến dị.danh từEN-VI Dict
- Bạn (chỉ đến bạn thân khi nói với họ).danh từEN-VI Dict
- Cuộc chơi chữ.danh từEN-VI Dict
- Giải trí; chơi đùa, nô đùa, đùa cợt; trêu chòng.động từEN-VI Dict
- Đánh bạc.động từEN-VI Dict
- Chưng, diện.động từEN-VI Dict
- Đóng (cửa).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She loves to play every sport at school.
-
Skiing is a popular winter sport for many people.
-
The children were just playing in sport.
-
He kept the sport in a drawer.
-
He was a good sport about losing the game.