TanroDictionary Sổ từ

sports

/spɔːt/

Anh Thông dụng
0

sports là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thể thao; Số nhiều của sport; Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sport.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thể thao.danh từEN-VI Dict
  2. Số nhiều của sportdanh từEN-VI Dict
  3. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sportđộng từEN-VI Dict
  4. Chơi thể thao.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They enjoy playing various sports every weekend.

  2. The word sports is the plural of sport.

  3. Please sports the note for me.

  4. intervarsity sports

    cuộc thi thể thao giữa các trường đại học

  5. athletic sports

    điền kinh, cuộc thi điền kinh