Nghĩa tiếng Việt
- Ăn cắp, ăn trộm.động từEN-VI Dict
- Lấy bất thình lình, làm vụng trộm; khéo chiếm được (bằng thủ đoạn kín đáo...).động từEN-VI Dict
- Sự cướp bóng.động từEN-VI Dict
- Chạy vượt qua (một căn cứ).động từEN-VI Dict
- Lẻn, đi lén.động từEN-VI Dict
- Sự ăn cắp, sự ăn trộm.danh từEN-VI Dict
- Món mua được, món hời, món bở, cơ hội tốt (buôn bán).danh từEN-VI Dict
- Căn cứ được chạy vượt qua.danh từEN-VI Dict
- Ghi điểm trong khúc cuối cùng mà không có thế lợi trượt bi cuối cùng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not steal my pen again.
-
He tried to steal a kiss from her.
-
He made a steal at midfield.
-
He’s stolen third and headed for home!
-
To steal out of the room.