Nghĩa tiếng Việt
- Tồn tại.động từEN-VI Dict
- Sống, sinh sống.động từEN-VI Dict
- Nuôi, cung cấp lương thực cho (quân đội... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The small shop can subsist for now.
-
Many families subsist on rice and beans.
-
The village must subsist the workers.