TanroDictionary

success

/səkˈses/

Anh
0

success là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thành công, sự thắng lợi; Người thành công, người thành đạt (trong một việc gì); thí sinh trúng tuyển; Kết quả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thành công, sự thắng lợi.danh từEN-VI Dict
  2. Người thành công, người thành đạt (trong một việc gì); thí sinh trúng tuyển.danh từEN-VI Dict
  3. Kết quả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They celebrated their great military success today.

  2. He was a huge success in his art career.

  3. Her first success came after many failed attempts.

  4. military success

    thắng lợi quân sự

  5. nothing succeeds like success

    thắng lợi này dẫn đến thắng lợi khác