Nghĩa tiếng Việt
- Sự thành công, sự thắng lợi.danh từEN-VI Dict
- Người thành công, người thành đạt (trong một việc gì); thí sinh trúng tuyển.danh từEN-VI Dict
- Kết quả.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They celebrated their great military success today.
-
He was a huge success in his art career.
-
Her first success came after many failed attempts.
-
military success
thắng lợi quân sự
-
nothing succeeds like success
thắng lợi này dẫn đến thắng lợi khác