TanroDictionary Sổ từ

sustain

/səˈsteɪn/

Anh Thông dụng
0

sustain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống đỡ; Giữ vững được; Chống cự, chịu đựng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống đỡ.động từEN-VI Dict
  2. Giữ vững được.động từEN-VI Dict
  3. Chống cự, chịu đựng.động từEN-VI Dict
  4. Nhận, chấp nhận.động từEN-VI Dict
  5. Xác nhận, chứng minh (một lời tuyên bố, một lý thuyết... ).động từEN-VI Dict
  6. Hiện (vai kịch... ).động từEN-VI Dict
  7. Kéo dài.động từEN-VI Dict
  8. Chịu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wall can sustain heavy rain.

  2. Is there enough food to sustain life here?

  3. The soldiers had to sustain the heavy shock.

  4. The judge will sustain the complaint.

  5. The evidence sustains her claim.