Nghĩa tiếng Việt
- Chống đỡ.động từEN-VI Dict
- Giữ vững được.động từEN-VI Dict
- Chống cự, chịu đựng.động từEN-VI Dict
- Nhận, chấp nhận.động từEN-VI Dict
- Xác nhận, chứng minh (một lời tuyên bố, một lý thuyết... ).động từEN-VI Dict
- Hiện (vai kịch... ).động từEN-VI Dict
- Kéo dài.động từEN-VI Dict
- Chịu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wall can sustain heavy rain.
-
Is there enough food to sustain life here?
-
The soldiers had to sustain the heavy shock.
-
The judge will sustain the complaint.
-
The evidence sustains her claim.