Nghĩa tiếng Việt
- Của ăn cắp, của ăn cướp, của phi nghĩa.danh từEN-VI Dict
- Thắng lợi (đạt được bằng mánh khoé chính trị).danh từEN-VI Dict
- Gói quần áo (của thợ mổ... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The thief hid the swag in a bag.
-
A swag helped the team.
-
He tied his tools in a swag.