TanroDictionary Sổ từ

swat

/swɒt/

Anh
0

swat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cú đập mạnh; Đánh, đạp (ruồi... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cú đập mạnh.danh từEN-VI Dict
  2. Đánh, đạp (ruồi... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The swat was useful in class.

  2. She swatted the mosquito on her arm.