Nghĩa tiếng Việt
- Sự bơi lội.danh từEN-VI Dict
- Vực sâu nhiều cá (ở sông).danh từEN-VI Dict
- Tình hình chung, chiều hướng chung.danh từEN-VI Dict
- (như) swimming-bladder.danh từEN-VI Dict
- Bơi.động từEN-VI Dict
- Nổi.động từEN-VI Dict
- Lướt nhanh.động từEN-VI Dict
- Trông như đang quay tít, trông như đang rập rình.động từEN-VI Dict
- Choáng váng.động từEN-VI Dict
- Trần ngập, đẫm ướt.động từEN-VI Dict
- Bơi, bơi qua.động từEN-VI Dict
- Bơi thi với (ai).động từEN-VI Dict
- Cho bơi (chó, ngựa... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Swimming is good exercise for the body.
-
The swim held many fish after rain.
-
He is always in the swim of current events.
-
The fish's swim was full and strong.
-
Can you swim on your back in the pool?