TanroDictionary Sổ từ

swim

/swɪm/

Anh
0

swim là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bơi lội; Vực sâu nhiều cá (ở sông); Tình hình chung, chiều hướng chung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bơi lội.danh từEN-VI Dict
  2. Vực sâu nhiều cá (ở sông).danh từEN-VI Dict
  3. Tình hình chung, chiều hướng chung.danh từEN-VI Dict
  4. (như) swimming-bladder.danh từEN-VI Dict
  5. Bơi.động từEN-VI Dict
  6. Nổi.động từEN-VI Dict
  7. Lướt nhanh.động từEN-VI Dict
  8. Trông như đang quay tít, trông như đang rập rình.động từEN-VI Dict
  9. Choáng váng.động từEN-VI Dict
  10. Trần ngập, đẫm ướt.động từEN-VI Dict
  11. Bơi, bơi qua.động từEN-VI Dict
  12. Bơi thi với (ai).động từEN-VI Dict
  13. Cho bơi (chó, ngựa... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Swimming is good exercise for the body.

  2. The swim held many fish after rain.

  3. He is always in the swim of current events.

  4. The fish's swim was full and strong.

  5. Can you swim on your back in the pool?