TanroDictionary Sổ từ

swirl

/swɜːl/

Anh Thông dụng
0

swirl là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ nước xoáy, chỗ nước cuộn; Gió xoáy, gió lốc; Cuộn, xoáy; cuốn đi, xoáy đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ nước xoáy, chỗ nước cuộn.danh từEN-VI Dict
  2. Gió xoáy, gió lốc.danh từEN-VI Dict
  3. Cuộn, xoáy; cuốn đi, xoáy đi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cream made a swirl in the coffee.

  2. A cold swirl of wind moved through the yard.

  3. Leaves swirl across the road in autumn.