TanroDictionary Sổ từ

tôn

Việt
0

tôn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thép tấm, ít carbon, có tráng mạ kẽm ở bề mặt; Đắp thêm vào để cho cao hơn, vững hơn; Nổi bật vẻ đẹp, ưu thế, nhờ sự tương phản với những cái khác làm nền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thép tấm, ít carbon, có tráng mạ kẽm ở bề mặt.danh từWiktionary
  2. Đắp thêm vào để cho cao hơn, vững hơn.động từWiktionary
  3. Nổi bật vẻ đẹp, ưu thế, nhờ sự tương phản với những cái khác làm nền.động từWiktionary
  4. Coi là xứng đáng và đưa lên một địa vị cao quý.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chậu tôn.

  2. Nhà lợp tôn.

  3. Tôn nền.

  4. Tôn cao các đoạn đê xung yếu.

  5. Hình thức đẹp làm tôn nội dung lên.