Nghĩa tiếng Việt
- Thép tấm, ít carbon, có tráng mạ kẽm ở bề mặt.danh từWiktionary
- Đắp thêm vào để cho cao hơn, vững hơn.động từWiktionary
- Nổi bật vẻ đẹp, ưu thế, nhờ sự tương phản với những cái khác làm nền.động từWiktionary
- Coi là xứng đáng và đưa lên một địa vị cao quý.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chậu tôn.
-
Nhà lợp tôn.
-
Tôn nền.
-
Tôn cao các đoạn đê xung yếu.
-
Hình thức đẹp làm tôn nội dung lên.