Nghĩa tiếng Việt
- Đơn vị cũ đo độ dài, bằng một phần mười thước mộc (0, 0425 mét) hoặc bằng một phần mười thước đo vải (0, 0645 mét).danh từWiktionary
- Đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng một phần mười thước, tức bằng 2, 4 mét vuông (tấc Bắc Bộ), hoặc 3, 3 mét vuông (tấc Trung Bộ).danh từWiktionary
- Xem Tấc: Tấm lòng (thường dùng với ý khiêm nhường)danh từWiktionary
- Tên gọi thông thường của decimet.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Tấc đất, tấc vàng (tục ngữ).