TanroDictionary Sổ từ

tấc

Việt
0

tấc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đơn vị cũ đo độ dài, bằng một phần mười thước mộc (0, 0425 mét) hoặc bằng một phần mười thước đo vải (0, 0645 mét); Đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng một phần mười thước, tức bằng 2, 4 mét vuông (tấc Bắc Bộ), hoặc 3, 3 mét vuông (tấc Trung Bộ); Xem Tấc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn vị cũ đo độ dài, bằng một phần mười thước mộc (0, 0425 mét) hoặc bằng một phần mười thước đo vải (0, 0645 mét).danh từWiktionary
  2. Đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng một phần mười thước, tức bằng 2, 4 mét vuông (tấc Bắc Bộ), hoặc 3, 3 mét vuông (tấc Trung Bộ).danh từWiktionary
  3. Xem Tấc: Tấm lòng (thường dùng với ý khiêm nhường)danh từWiktionary
  4. Tên gọi thông thường của decimet.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Tấc đất, tấc vàng (tục ngữ).