Nghĩa tiếng Việt
- . độ (nói tắt).danh từ
- Lật tung lên, lật ngược lên cái đang che phủ.động từ
- . Đi hoặc chạy rất nhanh đến nơi nào đó để cho kịp.động từ
Tiếng Nhật
- 捲るめくるlật (trang), giở sách
Ví dụ
-
Máy bay tăng tốc.
-
Gió bão làm tốc mái nhà.
-
Tốc chăn chồm dậy.
-
Nghe tin dữ, tốc thẳng về nhà.
-
Chạy tốc đến chỗ đám cháy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép