TanroDictionary Sổ từ

tốc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. . độ (nói tắt).danh từ
  2. Lật tung lên, lật ngược lên cái đang che phủ.động từ
  3. . Đi hoặc chạy rất nhanh đến nơi nào đó để cho kịp.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Máy bay tăng tốc.

  2. Gió bão làm tốc mái nhà.

  3. Tốc chăn chồm dậy.

  4. Nghe tin dữ, tốc thẳng về nhà.

  5. Chạy tốc đến chỗ đám cháy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép